| cần |
đt. Phải như vậy, không làm khác hơn được, công-dụng thiết-yếu cho việc phải làm hay cho vật phải có: Cần tiền, cần người làm, cần ngủ sớm, cần đi tiêu; Không thương mà nói làm chi, Cần ai ai đã cần gì đến ai (CD). // tt. Phải có, không thể thiếu: Khí trời rất cần cho sự sống, cơm nước quần áo cũng rất cần. |
| cần |
dt. Cán dài, bật hoặc giựt lên được: Ngồi buồn xe chỉ uốn cần, Chỉ xe chưa được cá lần ra khơi (CD). |
| cần |
dt. (thực): Loại rau ăn sống hoặc chín, có mùi thơm: Có con mà gả chồng gần, Có bát canh cần nó cũng đem cho (CD). |
| cần |
trt. Siêng-năng, gắng-gổ hay chịu khó chú vào việc làm: Đại-phú do thiên tiểu phú cho cần, Thức khuya dậy sớm tảo-tần với nhau (CD). |
| Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức |
| cần |
- 1 dt. (thực) Loài rau thuộc họ hoa tán thường cấy ở chỗ lầy, dùng nấu canh: Có con mà gả chồng gần, có bát canh cần nó cũng đem cho (cd). - 2 dt. Bộ phận của một số đồ dùng, dài và mảnh, bằng mây, tre, gỗ hoặc sắt, có thể nâng lên, hạ xuống hoặc lắc được: Cần bật bông; Cần đàn bầu. - 3 dt. ống nhỏ bằng tre cắm trong hũ rượu để hút rượu: Mỗi người cầm một cần, cùng nhau hút rượu; Rượu cần. - 4 tt. Siêng năng, chăm chỉ: Em học sinh vừa cần vừa ngoan. - 5 tt. Phải có mới được: Sách cần để học đi thi; Đó là một việc cần. // trgt. Do nhu cầu tức khắc: Một việc cần giải quyết. // đgt. 1. Phải làm gấp: Tôi cần đi ngay 2. Có nhu cầu: Anh có cần quyển sách này không?; Quan có cần, nhưng dân chưa vội (cd).
|
| Cần |
- (Cửa bể), Tức Cửu Cờn, thuộc huyện Quỳnh Lưu, Nghệ Tĩnh
|
| Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức |
| cần |
dt. Rau trồng ở ruộng lầy, hoặc ao cạn: Cần ăn cuống muống ăn lá (tng.) o Cần xuống muống lên (tng.). |
| cần |
dt. 1. Bộ phận hình thanh dài, có tác dụng nâng lên hạ xuống, trong một số dụng cụ: cần bật bông o cần câu. 2. Ống dài, nhỏ, dẻo, dùng để cắm uống rượu hoặc hút thuốc: rượu cần o cần điếu. 3. Bộ phận mang phím, nối giữa trục điều chỉnh dây và hộp cộng hưởng, trong một số nhạc khí. 4. Thanh tre xuyên qua bầu đàn của đàn bầu, dùng để nắn tiếng. |
| cần |
I. tt. Chăm, trái với lãn (lười) cần, kiệm, liêm, chính o cần cù o cần kiệm o cần lao o cần mẫn o chuyên cần o kiệm cần. II. Làm việc, phục vụ theo thời gian quy định: cần vụ o cần vương o hậu cần. |
| cần |
I. đgt. 1. Phải có, rất thiết đến: ai chẳng cần tiền. 2. Bắt buộc phải làm, không làm có thể sẽ có hại: những việc cần làm o những thứ cần dùng. II. tt. Gấp gáp, chậm trễ sẽ có hại: có việc cần o thư cần, đề nghị chuyển ngay. |
| Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt |
| cần |
dt (thực) Loài rau thuộc họ hoa tán thường cấy ở chỗ lầy, dùng nấu canh: Có con mà gả chồng gần, có bát canh cần nó cũng đem cho (cd). |
| cần |
dt Bộ phận của một số đồ dùng, dài và mảnh, bằng mây, tre, gỗ hoặc sắt, có thể nâng lên, hạ xuống hoặc lắc được: Cần bật bông; Cần đàn bầu. |
| cần |
dt ống nhỏ bằng tre cắm trong hũ rượu để hút rượu: Mỗi người cầm một cần, cùng nhau hút rượu; Rượu cần. |
| cần |
tt Siêng năng, chăm chỉ: Em học sinh vừa cần vừa ngoan. |
| cần |
tt Phải có mới được: Sách cần để học đi thi; Đó là một việc cần. trgt Do nhu cầu tức khắc: Một việc cần giải quyết. đgt 1. Phải làm gấp: Tôi cần đi ngay 2. Có nhu cầu: Anh có cần quyển sách này không?; Quan có cần, nhưng dân chưa vội (cd). |
| Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân |
| cần |
d. Loài rau thuộc loại hoa tán, thường cấy ở chỗ lầy. |
| cần |
d. Vật dài và mảnh, bằng tre, gỗ hoặc sắt, một đầu có mắc một vật gì có thể nâng lên hạ xuống được: Cần câu; Cần cối. |
| cần |
d. ống nhỏ bằng tre, một đầu nhúng trong hũ rượu để hút rượu theo phong tục miền núi. rượu cần Rượu để trong hũ, dùng cần mà hút theo phong tục miền núi. |
| cần |
t. Siêng năng: Nước, phân, cần, giống. |
| cần |
đg. Phải có mới được, không có không được: Cần ăn; Cần uống. |
| Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân |
| cần |
Thiết đến, phải có mới được: Tôi cần tiền để tiêu. Nghĩa nữa là lấy làm hệ trọng: Ta đây vốn chẳng cần chi (Nh-đ-m). |
| cần |
Một cái cán dài và cứng, có thể bẩy lên buông xuống: Cần câu, cần cối. |
| cần |
Tên một thứ rau cấy ở chỗ lầy: Cần xuống muống lên (T-ng). Văn-liệu: Có con mà gả chồng gần, Có bát canh cần nó cũng đem cho (T-ng). Cần ăn cuống, muống ăn lá (T-ng). Đểnh-đoảng như canh cần nấu suông (T-ng). |
| cần |
Siêng năng, chịu khó. Văn-liệu: Cần bất như chuyên. |
| Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí |