Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
can cớ
can cớ
trt. C/g. Cơn-cớ, bị dính vào với lý-do gì, tại sao thế:
Giọng Kiều rền-rĩ trướng loan, Nhà huyên chợt tỉnh hỏi can-cớ gì?
(K)
.
// (R) Mắc mớ, ăn thua gì tới:
Can-cớ gì anh mà xen vô?.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
can cớ
Nh. Cơn cớ
.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
can cớ
đgt
Có liên quan
: Việc ấy không can cớ gì đến bà.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
can cớ
đg. Có liên quan:
Việc này không can cớ gì đến nó.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
can cước khí
can cữu
can cứu
can di
can du
* Tham khảo ngữ cảnh
Nên mỗi lần có ai thắc mắc
can cớ
chi bỏ xứ ra đây , anh thường nói rành rẽ , tại có người tui thương.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
can cớ
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm