Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
cận huyết
cận huyết
dt.
Chứng đại tiện ra máu, chỗ xuất huyết ởgần trực trường hoặc hậu môn, máu thường đỏ tươi, ra trước phân, do ruột già bị nhiệt độc.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
cận huống
cận kì
cận kim
cận lai
cận lân
* Tham khảo ngữ cảnh
Bác sĩ bảo tất cả do hôn nhân
cận huyết
.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
cận huyết
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm