Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
cạn khô
cạn khô
tt. Ráo-nạo, không còn chút nào:
Giếng cạn khô; túi cạn khô; óc cạn khô.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
cù mì
cù mộc
cù nèo
cù ngoéo
cù nhằng
* Tham khảo ngữ cảnh
Ai làm cho biển
cạn khô
Tầu sang không được Hán Hồ xa nhau.
BK
Ai làm cho biển
cạn khô
Chiếc thuyền sang không đặng Hán Hồ xa nhau.
Con câm lặng. Nước mắt con đã
cạn khô
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
cạn khô
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm