| càng cua |
dt. Hai tay con cua, một to một nhỏ, để tự-vệ và nắm thức ăn. // (Chm) Dụng cụ thợ rèn gồm hai món: cái lưỡi hai ngạnh tra cán dài để uốn sắt và cái nạng có đuôi gắn vào đe để chịu. // (thực): Loại rau lá tròn bóng láng, cộng trong bóng, mọc nơi ẩm-ướt, dâm mát hoặc nơi có đóng rêu, ăn được, hưng-phấn, trị đau bụng (Pepero-mia pellucida). // Tật nơi ngón tay trỏ, tự-nhiên sưng to: Tay đau càng cua. // trt. (qs): Gọng kềm, cách đánh trận, phân binh làm hai đánh ép lại: Vây càng-cua. |