Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
căng sữa
căng sữa
bt. Bị sữa dồn nhiều, vú phồng to lên:
Vú căng sữa.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
căng sữa
tt
Nói vú người mẹ nhiều sữa quá đến mức cảm thấy tưng tức
: Lúc ra đi, chị ấy quên cho con bú nên bị căng sữa.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
cầu-mã
cẩu-đạo
cẩu-đồ
cẩu-hạnh
cậu Ba
* Tham khảo ngữ cảnh
Bà lặng nhìn đứa bé đang rúc bú đôi vú
căng sữa
trong yếm mẹ.
Hai bầu vú con
căng sữa
, sữa chảy ra áo.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
căng sữa
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm