Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
cánh bèo mặt nước
cánh bèo mặt nước
Thân phận người đàn bà lưu lạc, lênh đênh, trôi nổi, cuộc sống không ổn định:
Bước nhà gặp buổi gian truân, Cánh bèo mặt nước
sông Tiền ngược xuôi
(Nguyễn Khuyến).
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
cánh bướm lửa đèn
cánh cam
cánh chấu
cánh chỏ
cánh chuồn
* Tham khảo ngữ cảnh
Anh bởi mảng lo nghèo
Nổi trôi như
cánh bèo mặt nước
Biểu cho em hay trước : anh đã có vợ rồi
Đôi ta vụng chẳng xứng đôi
Em khá về chốn kiếm lựa người trao thân.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
cánh bèo mặt nước
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm