Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
cành hông
cành hông
trt. Uất, tức giận quá sức, căm lòng, không tỏ ra được:
Giận cành hông, tức cành hông.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
nỗ
nỗ
nỗ lực
nỗ trường kiếm bạt
nố
* Tham khảo ngữ cảnh
Em nghe cậu Hai tức
cành hông
khi về đây thấy mấy khuôn cửa đã bị gỡ mất.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
cành hông
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm