Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
cánh hồng bay bổng
cánh hồng bay bổng
Người có chí lớn, thích vùng vẫy, tung hoành ngàn dặm:
Cánh hồng bay bổng tuyệt vời, Đã mòn con mắt phương
trời đăm đăm
(Truyện Kiều).
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
cánh hồng bay bổng
ng
ý nói người đi xa hoặc người có chí khí cao
: Cánh hồng bay bổng tuyệt vời (K).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
cánh kéo giá cả
cánh kiến
cánh kiến
cánh kiến
cánh kiến đỏ
* Tham khảo ngữ cảnh
cánh hồng bay bổng
trời thu
Thương con chim gáy cúc cu trong lồng
Duyên may tay bế tay bồng
Thương ai vò võ trong phòng chiếc thân.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
cánh hồng bay bổng
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm