| cáo |
dt. động: Thú rừng nhỏ con, cùng loại với chồn, bốn chân, có vú, ở hang: Chồn bầy cáo lũ. |
| cáo |
dt. Mành-mành đương mặt võng che trước cửa: Che cáo, đương mặt cáo, gài mặt cáo (tức hình thoi). |
| cáo |
đt. Cho hay, kiện: Báo-cáo, cáo-trị, tố-cáo, kiện-cáo, đi cáo, cáo với quan. // đt. C/g. Kiếu, từ: Xin cáo, cáo-thối. |
| cáo |
dt. Lời dụ của triều-đình, của chánh-phủ cho dân hay biết: Bình-Ngô đại-cáo; Lời tuyên-cáo. |
| Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức |
| cáo |
dt. Thú quý hiếm, gần với chó, mõm dài, tai to vểnh, lông đỏ màu hạt dẻ xỉn, mặt dưới trắng hơi phớt hồng, chân trước có vạch đen, lông đuôi dài có mút phớt trắng, sống thành đàn trong rừng già, rừng tái sinh hoặc rừng hỗn giao tre nứa, thức ăn là lợn rừng, nai, hoẵng và các loài chim thú khác; còn gọi là chó đàn o chó rừng. |
| cáo |
dt. Một thể văn nghị luận thời xưa thường được vua chúa hay những người thủ lĩnh một tổ chức, một phong trào rộng lớn dùng để công bố một chủ trương hoặc kết quả của một công việc, hiếm có giá trị văn chương: bài "Bình Ngô đại cáo" của Nguyễn Trãi. |
| cáo |
1. Báo, bảo cho biết: cáo bạch o cáo cấp o cáo chung o cáo phó o bá cáo o báo cáo o báo cáo viên o bố cáo o cảnh cáo o khuyến cáo o quảng cáo o thông cáo. 2. Tố, kiện: cáo giác o cáo trạng o bị cáo o kháng cáo o kiện cáo o tố cáo o vu cáo 3. Xin đề nghị: cáo biệt o cáo lui o cáo từ |
| cáo |
đgt. 1. Trình, thưa: Sốt gan ông mới cáo quỳ cửa ông (Truyện Kiều). 2. Từ chối không làm việc gì, với lí do, nguyên cớ nào đó: cáo ốm, không đi lao động o Ngày mai bận việc, xin cáo vậy o cáo quan. |
| Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt |