Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
cao bồi
cao bồi
- (cowboy) 1. Người làm nghề chăn gia súc ở Bắc Mĩ. 2. Người ăn mặc lố lăng, luôn giở thói ngông nghênh, càn rỡ: ăn mặc theo lối cao bồi phim cao bồi Không nên chơi với mấy đứa cao bồi đó.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
cao bồi
(cow-boy) 1. Người làm nghề chăn gia súc ở Bắc Mĩ. 2. Người ăn mặc lố lăng, luôn giở thói ngông nghênh, càn rỡ:
ăn mặc theo lối cao bồi
o
phim cao bồi
o
Không nên chơi với mấy đứa cao bồi đó
.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
cao bồi
dt
(Anh: cow-boy) Hạng người ăn mặc lố lăng, có những cử chỉ và hành vi trái đạo đức ở nơi công cộng
: Con nhà đứng đắn không nên ăn nói như cao-bồi.
tt
Đồi truỵ
: Một hành vi cao-bồi.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
cao bồi
ph. 1. Hạng thanh niên ăn mặc lố lăng, có những cử chỉ hành vi trái đạo đức ở những nơi công cộng. 2. Có tính chất đồi truỵ: Văn hoá cao bồi.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
cao cả
cao cành nở ngọn
cao cấp
cao chạy xa bay
cao chê ngỏng, thấp chê lùn
* Tham khảo ngữ cảnh
Anh vừa giống nghệ sĩ xiếc thú tôi vẫn nhìn thấy ở tranh áp phích của Nga , lại vừa giống chàng
cao bồi
chăn bò miền Tây nước Mỹ.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
cao bồi
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm