Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
cao cờ
cao cờ
bt. Đánh cờ giỏi, tính được nhiều nước. // bt. (B) Mưu cao:
Như thế cũng là cao cờ.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
cao cờ
tt
Nói người đánh cờ người giỏi hơn nhiều người khác
: Hai cụ đều cao cờ ngồi đánh với nhau.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
lỗ khu
lỗ lời
lỗ lù
lỗ miệng
lỗ mọt
* Tham khảo ngữ cảnh
Anh đi ghe cá
cao cờ
Ai nuôi cha mẹ , ai thờ tổ tiên.
Anh ngồi thuyền ngự
cao cờ
Xin anh đoái thiếp đặng nhờ tấm thân.
Thế rồi phất
cao cờ
chính nghĩa , [54a] tạo thế vững đàng hoàng.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
cao cờ
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm