Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
cao ốc
cao ốc
dt.
Nhà cao tầng:
ở trong cao ốc
o
xây nhiều cao
ốc.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
cao ốc
dt
(H. ốc: nhà) Nhà cao tầng
: Nhà của xí nghiệp cấp trong một cao ốc tập thể (NgKhải).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
cao phẩm
cao phân tử
cao phi viễn tẩu
cao phong
cao phong tê thấp
* Tham khảo ngữ cảnh
Hội ngước lên , ngước lên mãi nhìn cái vệt sáng mờ mờ treo giữa
cao ốc
, cái ánh sao xanh rẹt giữa trời đêm thăm thẳm.
Chỉ thấy choáng ngợp những
cao ốc
chọc lên trời.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
cao ốc
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm