Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
cấp báo
cấp báo
đt. Cho hay gấp:
Gọi điện-thoại cấp-báo sở cứu-hoả.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
cấp báo
- đgt. Báo ngay cho biết, không được chậm trễ: lệnh cấp báo tin cấp báo.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
cấp báo
đgt.
Báo ngay cho biết, không được chậm trễ:
lệnh cấp báo o tin cấp báo.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
cấp báo
đgt
(H. cấp: gấp; báo: cho biết) Cho biết gấp
: Cấp báo tin đê sắp vỡ.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
cấp báo
đt. Báo, tin việc gấp.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
cấp báo
đg. Báo việc gấp.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
cấp báo
Tin báo việc cần-cấp.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
cấp bậc
cấp biến
cấp bộ
cấp-cô-độc
cấp cứu
* Tham khảo ngữ cảnh
Có tin ở biên thùy
cấp báo
.
Thế nào hắn cũng cầu cứu phủ Quảng Ngãi , và
cấp báo
cho thuận Hóa.
Thám tử Kiến Đen chạy đi
cấp báo
khắp vùng.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
cấp báo
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm