Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
cặp chỉ
cặp chỉ
đt. Điểm-chỉ, kẹp tờ giấy với hai ngón tay để lấy dấu các đốt tay.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
cặp chỉ
Nh. Điểm chỉ.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
cặp chỉ
đgt
Cặp văn bản vào giữa ngón tay trỏ và ngón tay giữa để điểm chỉ vì không biết kí
: Trước kia, vì nạn mù chữ nhiều người phải cặp chỉ vào văn tự.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
cặp chỉ
đg. Cặp tờ giấy vào giữa ngón tay trỏ và ngón tay giữa để điểm chỉ thay cho chữ kí (cũ).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
cặp chỉ
Cặp tay vào tờ giấy để lấy điểm-chỉ.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
cặp díp
cặp giấy
cặp kè
cặp kè
cặp kem
* Tham khảo ngữ cảnh
Chiếc
cặp chỉ
gài hờ trên một nạm tóc phía thái dương…
Trang vui sướng nghe Hiền kể chuyện.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
cặp chỉ
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm