Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
cấp dưỡng
cấp dưỡng
đt. Nuôi, cho tiền hằng tháng cho đủ sống:
Tuy thôi vợ, nhưng mỗi tháng anh ấy đều có cấp-dưỡng.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
cấp dưỡng
- I đg. (id.). Cung cấp cho người già hoặc yếu những thứ cần thiết cho đời sống. Cấp dưỡng những người già yếu, tàn tật.
- II d. Người làm công việc nấu ăn trong cơ quan, quân đội, v.v. Làm . Công tác cấp dưỡng.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
cấp dưỡng
I.
đgt.
Nuôi dưỡng người già yếu, bệnh tật:
cấp dưỡng người già yếu.
II.
dt.
Người nấu ăn ở các bếp tập thể:
chị cấp dưỡng
o
làm cấp dưỡng.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
cấp dưỡng
dt
(cấp: phát cho; dưỡng: nuôi) Người phụ trách việc nấu ăn trong một tập thể
: Người ta thường gọi các cấp dưỡng là anh nuôi hay chị nuôi.
đgt
Cung cấp những thứ cần thiết cho cuộc sống
: Cấp dưỡng các cụ già không nơi nương tựa.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
cấp dưỡng
đt. Giúp cho, nuôi nấng
: Cấp-dưỡng những người thợ bị tai nạn.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
cấp dưỡng
d. Người phụ trách việc nấu ăn cho một tập thể.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
cấp dưỡng
Nuôi cho ăn:
Cấp-dưỡng những người già yếu.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
cấp điện
cấp điệu
cấp đường ô tô
cấp hạ
cấp hiệu
* Tham khảo ngữ cảnh
Đói không có thứ gì
cấp dưỡng
, lui không có chốn nào tựa nương.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
cấp dưỡng
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm