Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
cặp nhiệt
cặp nhiệt
I.
đgt.
Đo thân nhiệt bằng nhiệt kế:
cặp nhiệt cho cháu bé
o
đã
cặp nhiệt cho bệnh nhân chưa
? II.
dt.
Nhiệt kế, theo cách gọi thông thường:
đưa cặp nhiệt cho bệnh nhân tự đo
nhiệt độ
cũng được
.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
cặp nhiệt
đgt,
dt
Như Cặp mạch.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
cặp rằng
cặp số hữu tỉ
cặp xâu
cặp rặp
cặp sốt
* Tham khảo ngữ cảnh
Sáng ra , cô bác sĩ đi tua
cặp nhiệt
độ cho con.
ặp nhiệt độ thân nhiệt nàng lên đến 39 độ 5.
Bà cố gượng dậy để lấy
cặp nhiệt
độ nhưng chân tay mềm nhũn như sứa.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
cặp nhiệt
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm