Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
cấp nước
cấp nước
dt.
Ngành chuyên môn làm công tác khai thác, xử lí và phân phối nước cho những nhu cầu khác nhau (dân cư, xí nghiệp công nghiệp, giao thông...).
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
cấp nước
đgt
Bảo đảm việc cung cấp nước sạch cho nhu cầu sinh hoạt hoặc sản xuất
: Hệ thống cấp nước trong thành phố.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
cấp phát
cấp phân loại
cấp phí
cấp phối
cấp phương
* Tham khảo ngữ cảnh
Chỉ cần một vài cái rơi đúng ngọn suối
cấp nước
cho doanh trại thì các ông hết chỗ ẩn nấp.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
cấp nước
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm