Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
cấp uỷ
cấp uỷ
dt.
Ban chấp hành cấp bộ đảng:
họp các cấp uỷ, chính quyền.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
cấp uỷ
dt
(H. cấp: thứ bậc; uỷ: giao cho) uỷ ban chấp hành của một cấp bộ đảng
: Một số cấp uỷ chưa quan tâm đến việc giáo dục đảng viên (HCM).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
cấp uỷ
d. uỷ viên trong ban chấp hành của một cấp bộ đảng.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
cấp uỷ viên
cấp vốn
cấp vốn ngoại thương
cập
cập
* Tham khảo ngữ cảnh
Nghe đây : Nhân danh chính quyền và
cấp uỷ
địa phương , nhân danh ba vạn bà con vùng tây nam duyên hải , nhân danh cả tôi nữa , thị trấn chính thức mới ông Lưu Thế Vũ ra làm việc.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
cấp uỷ
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm