| cát |
dt. Chất lợn-cợn nhỏ dựa bờ biển, bờ sông và một vài nơi đất giồng, dùng trộn hồ xây cất, nấu chai (thuỷ-tinh), lọc nước v.v...: Bãi cát, đụn cát; Công dã-tràng hằng ngày xe cát, Sóng ba đào ai xét công cho (CD). // dt. Một chất cần thiết hợp với bùn và vôi để thành đất trồng-trọt: Đất nầy thiếu cát nên cây ít rễ. // dt. Đồ ăn, đồ dùng hơi giống cát hoặc có chất giống cát: Đường cát, dưa cát, nhiễu mình cát. // dt. Nhỏ-nhít, không đáng kể, sánh với người khác hoặc với đám đông: Mình như hột cát dưới biển. |