Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
cát hung
cát hung
- t. (cũ). Lành hoặc dữ (nói khái quát). Bói việc cát hung.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
cát hung
tt.
Lành hoặc dữ, theo mê tín:
Vận cát hung
o
bởi việc cát hung.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
cát hung
tt
(H. cát: tốt lành; hung: dữ) Lành và dữ
: Hay là tội lệ cát hung thế nào (NĐM).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
cát hung
tt. Lành và dữ.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
cát hung
t. Lành và dữ:
Việc cát hung.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
cát hung
Lành và dữ:
Hay là tội-lệ cát hung thế nào
(Nh-đ-m).
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
cát két
cát kết
cát lầm ngọc trắng
cát lấp sóng vùi
cát lâu cũng đắp nên cồn
* Tham khảo ngữ cảnh
Phàm những việc
cát hung
họa phúc nhà Tử Hư , thường được thầy về báo cho biết.
cát hung
chi động , phán nhiên tẫn mẫu ly hoàng ,
Nhân quả chi lai , tất nhĩ hình thanh ảnh hưởng.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
cát hung
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm