Bài quan tâm
| Mấy cha con ông tự hiểu là phải làm việc cật lực để sống , vì nguồn tiếp tế của ông biện giảm xuống dần dần. |
| Trong khi Hội cùng mấy anh bảo vệ trường cật lực chuyên chở sách thì bọn mặt no như mặt tượng vẫn đực người ra , nhún vai , nghênh mặt hiền triết. |
| Thế thì tôi phải lao động cật lực . |
| Ba tôi đe : "Học sinh thành phố học giỏi lắm , con không học cật lực , sang năm con sẽ đứng bét lớp". |
| Chú bơi cật lực nhưng mũi xuồng không rấn lên được bao nhiêu. |