Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
cầu toàn
cầu toàn
đt. Muốn được hoàn-toàn, trọn-vẹn cả mọi bề.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
cầu toàn
đgt.
Đòi hỏi đầy đủ, trọn vẹn, không thiếu sót, khiếm khuyết:
phải làm thật tốt, cố
gắng hết sức
mình, nhưng không cầu toàn.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
cầu toàn
đgt
(H. cầu: mong ước; toàn: trọn vẹn) Đòi hỏi đầy đủ về mọi mặt
: Lúc đầu làm chưa đẹp, mình vẫn làm, không cầu toàn (PhVĐồng).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
cầu toàn
đg. Đòi hỏi cho được thật đầy đủ.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
cầu toàn
Cầu lấy trọn vẹn đủ mọi điều:
Dùng người không nên cầu-toàn trách-bị quá.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
cầu toàn trách bị
cầu treo
cầu trời khấn phật
cầu trụ kế
cầu trục
* Tham khảo ngữ cảnh
>
Thái hậu hỏi Tể tướng :
"Gián quan hặc như thế , nên làm thế nàỏ"
Bọn Lê Khả tâu : "Dùng nguời không nhất thiết phải
cầu toàn
.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
cầu toàn
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm