Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
cây dâu
cây dâu
dt.
Cây có ởNinh Bình và Phan Rang, cao l0-20m, cành ngoằn ngoèo, màu nâu, lá hình ngọn giáo nhọn thót ngắn ởđỉnh, dai, hoa hợp thành chuỳ dạng tán.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
cây dầu giun
cây dầu ve
cây đa bến cũ
cây đa cậy thần, thần cậy cây đa
cây đại
* Tham khảo ngữ cảnh
Mùa hè gần lại vườn
cây dâu
Tàu , quả đỏ tím đỏ rực , ăn chua rôn rốt Cả tiếng ếch ì ộp ở cái ao nhỏ trước nhà.
Gió thổi vào những
cây dâu
gia dại làm cho những quả đỏ hơn rơi rào rào xuống đường.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
cây dâu
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm