Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
cấy hái
cấy hái
đt. C/g. Cấy gặt, việc làm ruộng:
Cấy hái xong rồi đi Sài-gòn chơi ít ngày.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
cấy hái
đgt.
Cấy trồng và thu hoạch nói chung:
Thời tiết này thì không cấy hái gì được.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
cấy hái
đgt
Nói chung việc làm nông nghiệp
: Suốt năm cấy hái cũng không đủ ăn, nếu không làm nghề phụ.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
cấy hái
đt. Cấy và gặt hái; ngr. việc đồng án.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
cấy hái
đg. Nh. Cấy gặt.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
cấy hái
Nói chung về việc làm ruộng:
Mùa cấy-hái, việc cấy-hái.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
cấy lúa dược lạ, gieo mạ dược quen
cấy lúa theo mưa
cấy sớm bị rậm cỏ, cấy muộn bị mưa dầm
cấy tháng chạp, đạp không đổ
cấy tháng sáu máu rồng
* Tham khảo ngữ cảnh
Họ phải cùng nhau đắp đê ,
cấy hái
và dù sao họ cũng có mức sống tối thiểu nên ít ai tính chuyện ra Thăng Long.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
cấy hái
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm