Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
cha chú
cha chú
dt. Cha và chú, những bậc trưởng-thượng:
Trước những người đáng cha chú, nên khiêm nhường
// (B) Hạng người có quyền-thế hay lạm-dụng:
Có cha chú thì việc gì cũng dễ.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
cha chú
dt.
1. Người đàn ông thuộc bề vai với cha của mình:
ông ấy là bậc cha chú của tôi.
2. Người đàn ông ở bậc tuổi với cha mình:
Mày láo
,
dám cãi lại với những người bậc cha chú.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
cha chú
dt
Những người lớn tuổi trong gia đình
: Cụ ấy là bậc cha chú của tôi.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
cha chú
dt. Cha và chú; người trạc tuổi cha mình
: Những người ấy đều đáng bậc cha chú mình.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
cha chú
d. Người bề trên trong gia đình, ngang hàng với cha.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
cha chung không ai khóc
cha cố
cha đánh chẳng lo bằng ăn no giã gạo
cha đỡ đầu
cha đời
* Tham khảo ngữ cảnh
Thằng Quý nói với tôi bằng một giọng trịch thượng đáng ghét , nhưng lúc này tôi không buồn để ý đến thái độ
cha chú
của nó.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
cha chú
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm