Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
chà đạp
chà đạp
đgt.
1. Giẫm lên cho nát:
Chúng nó chà đạp nát hết cả vườn
cây.
2. Vi phạm một cách thô bạo đến cái đáng được tôn trọng:
chà đạp lên quyền tự do của con người.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
chà đạp
đgt
Coi khinh, không tôn trọng
: Chà đạp lên truyền thống tốt đẹp của dân tộc.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
chà đạp
đg. Coi khinh và làm nhục: Chà đạp lên danh dự của người ta.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
chà đi xát lại
chà gạc
chà gạo
chà là
chà là cảnh
* Tham khảo ngữ cảnh
Họ sẽ không để người ta
chà đạp
lên mình , họ sẽ không để người ta lợi dụng mình , họ sẽ không để người ta tước đi quyền của mình.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
chà đạp
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm