Bài quan tâm
| Chính lúc đó từ lưng ngựa đổ dài , một người phụ nữ lì lợm , chai sạn , tã tợi. |
| Cảm giác đèm đẹp cứ chai sạn dần đi. |
| Mình không tin. Làm sao người ta lại có thể chai sạn đến mức như vậy được nhất là ' ; cái chủ động" lại thuộc về người con gái |
| Những vụn tóc trên bộ ngực căng phồng của gã cô vẫn giữ nguyên như là chai sạn , như là cát bụi trùng khơi khảm vào đó. |
| Thực chất vẫn là cái trò dền dứ của nhũng con đàn bà chai sạn đã tiếp xúc với quá nhiều đàn ông. |