Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
châm chế
châm chế
đt. thêm bớt, hoặc thêm hoặc bớt cho vừa // (B) Làm cho nhẹ bớt tội:
Xin ông châm-chế giùm.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
châm chế
Nh. Châm chước.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
châm chế
đt. ngb. Thêm bớt cho vừa; Tha thứ
: Về tội ấy, nên châm-chế cho hắn nhờ.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
* Từ tham khảo:
châm chích
châm chọc
châm chước
châm cứu
châm cứu đồng nhân
* Tham khảo ngữ cảnh
Chỉ xin ông mở lượng
châm chế
cho.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
châm chế
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm