Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
chạm cốc
chạm cốc
đt. Cụng ly (X. Cụng ly).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
chạm cốc
đgt.
Nâng cốc (rượu, bia) lên và chạm nhẹ vào cốc của nhau để chúc mừng:
Đề nghị mọi người chạm cốc mừng hạnh phúc của cô
dâu, chú rể.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
chạm cốc
đgt
Giơ cốc rượu lên khẽ đụng vào cốc người khác để chúc mừng
: Trong bữa tiệc, ai cũng muốn đến chạm cốc với chủ nhân.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
chạm cốc
đt. Chỉ riêng dùng về khi nâng cốc rượu chạm vào nhau để chúc mừng
: Xin quí ngài hãy chạm cốc.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
chạm cốc
đg. Giơ cốc rượu lên, khẽ đụng vào cốc người khác để chúc mừng.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
chạm cữ
chạm đến vong linh
chạm lộng
chạm mặt
chạm mặt dè lòng
* Tham khảo ngữ cảnh
Bốn người
chạm cốc
, uống cạn.
hạm cốc , rượu sóng sánh tràn ra ngoài.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
chạm cốc
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm