Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
chấm mút
chấm mút
đt. Dùng đầu ngón tay chấm thức ăn rồi mút ngón tay:
Ông Địa ăn chè chấm mút
// (R) Dùng đũa chấm thức ăn rồi mút đũa, cách ăn không thật-tình, không đói hoặc không muốn ăn:
Ngồi chấm mút chớ có ăn uống gì
// (B) Ăn xén của công hoặc ăn hối-lộ chút ít:
Làm chỗ đó có chấm mút gì được không?
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
chấm mút
đgt.
1. Ăn uống chút ít, tỏ ra kiểu cách:
ngồi vào mâm, nhưng chỉ chấm mút chứ không ăn uống gì
nhiều.
2. Xà xẻo bớt xén:
Một số thủ kho cũng chấm mút hàng hoá, vật tư của nhà nước
o
chưa
làm quản lí đã nghĩ chuyện chấm mút.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
chấm mút
đgt
Tham gia vào một vụ tham nhũng
: Tuy nó chối băng, tôi vẫn không tin là nó không chấm mút trong vụ ấy.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
chấm mút
đt. Chấm và mút, chỉ bộ ăn ít; ngb. Ăn lấy tiền của dân từng chút, ăn vặt vạnh
: Thầy ở sở ấy, có tiếng là hay chấm mút.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
chấm mút
1. Ăn kiểu cách:
Ngồi vào mâm chỉ chấm mút mà không ăn
. 2. Xà-xẻo:
Những kỳ-mục ở làng có tính hay chấm mút.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
chấm phảy
chấm phẩy
chấm phết
chấm than
chấm thuỷ
* Tham khảo ngữ cảnh
Làm bảo vệ nhàn tênh lại chấm
chấm mút
mút được tí nọ tí kia...".
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
chấm mút
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm