Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
chạm ngõ
chạm ngõ
đt. X. Chạm-mặt.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
chạm ngõ
đgt.
(Gia đình người con trai) mang lễ đến nhà gái hỏi vợ cho con, hai gia đình chính thức ước hẹn, cho đôi trai gái đính hôn với nhau:
lễ chạm ngõ o Nhà trai đã đến chạm ngõ rồi.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
chạm ngõ
đgt
Như Chạm mặt nghĩa 1
: Ngày nay không còn lễ chạm ngõ nữa.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
chạm ngõ
Nht. Chạm mặt.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
chạm ngõ
đg. Nh. Chạm mặt.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
chạm nọc
chạm nổi
cham nổi cao
chạm rồng trổ phượng
chạm súng
* Tham khảo ngữ cảnh
Mẹ về rồi. Lúc xuân vừa
chạm ngõ
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
chạm ngõ
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm