| chấm |
đt. Thấm, nhúng vào cho thấm, cho dính rồi lấy ra: Chấm mực, chấm nước, mắm, chấm muối, chấm đường, nước-mắm chấm; Tay bưng đĩa muối chấm gừng, Gừng cay muối mặn xin đừng bỏ em (CD). // Tới, chí, vừa đúng: Tóc chấm vai, quần chấm gót. |
| chấm |
đt. Đặt mũi viết xuống giấy cho có một dấu tròn nhỏ: Chấm một cái // dt. Dấu tròn nhỏ hay điểm: Hai chấm, chấm phảy // trong sách chữ "Lẳng" hay "lẵng" gì đấy bị mờ. (R) Cho điểm, phê, chọn, vẽ (hoạ) sơ-sài: Chấm thi, chấm bài, chấm một loại một; Liễn tàu vụng chấm biếng xem, Lẳng-lơ như bậu ai thèm bậu khoe (CD). |