Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
chặn hậu
chặn hậu
đgt.
Chặn phía sau, không cho rút lui:
cử quân chặn hậu.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
chặn hậu
đgt
Nói đoàn quân ngăn ở phía sau khiến địch không thể lùi được
: Khi phía trước đại quân đánh địch thì đã có một binh đoàn chặn hậu.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
chặn hậu
đg. Ngăn ở mặt sau khiến không thể lùi lại được.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
chặn họng bẻ hầu
chặn ngõ đón đường
chăng
chăng
chẳng chẳng
* Tham khảo ngữ cảnh
Bọn Triện định đánh
chặn hậu
doanh của Phương Chính , nhưng Chính đã rút đi rồi.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
chặn hậu
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm