Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
chàng mạng
chàng mạng
dt.
Tấm mạng'mỏng, phụ nữ ở một số nước ngày xưa thường dùng trùm đầu, che mặt.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
chàng mạng
dt
Thứ khăn mỏng và nhẹ phụ nữ dùng để trùm đầu hoặc che mặt
: Gửi khăn, gửi túi, gửi lời, gửi đôi chàng mạng cho người đàng xa (cd).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
chàng mạng
đ. 1. Đồ trang sức bằng tơ lụa màu, các bà đồng đeo trước ngực, khi lên đồng. 2. Miếng hàng mỏng và thưa đàn bà châu Âu và A Rập xưa dùng để che mặt.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
chàng nàng
chàng nghịch
chàng ngưu ả chức
chàng oạc
chàng phày
* Tham khảo ngữ cảnh
Áo xông hương của chàng vắt mắc
Đêm em nằm , em đắp lấy hơi
Gửi khăn , gửi túi , gửi lời
Gửi đôi
chàng mạng
cho người đàng xa
Vì mây cho núi nên xa
Mây cao mù mịt , núi nhoà xanh xanh.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
chàng mạng
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm