Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
chành bành
chành bành
trt. Danh dộng ra, bét ra:
Ngồi chành-bành, nói chàng-bành cái mệng, để cửa chành-bành.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
chành bành
tt.
Ở trạng thái banh ra, phanh rộng ra, không được che đậy cẩn thận, kín đáo:
Mọi thứ cứ chành bành ra như thế, ai mà chịu được.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
chành bành
tt
Mở rộng
: Cái miệng chành bành.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
chành bành
bt. Mở rộng, banh rộng ra
: Cái miệng chành-bành con mắt sâu hóm.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
chành bành
t. Mở rộng ra:
Cái miệng chành bành.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
chành chạnh
chành chành
chành chạnh
chành chạnh
chành chẽ
* Tham khảo ngữ cảnh
Cậu ta kéohai dây xanh tuya đạn ga răng vô hốc hang , dựa lưng vào vách đá ngồi thở và cười , cái miệng cậu ta
chành bành
.
Một tay phủi đít quần "đạc cơ rông" , một tay cậu ta đưa lên quẹt mép , cười
chành bành
cái miệng.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
chành bành
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm