Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
chắp chảnh
chắp chảnh
Nh. Chắp nhặt.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
chắp chảnh
đgt
Nhặt nhạnh mỗi thứ một nơi rồi nối lại thành một thứ
: Chắp chảnh những câu Kiều làm thành một bài thơ.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
chắp chảnh
đg. Gom góp những tài liệu, nhặt nhạnh mỗi nơi một ít để làm thành một đồ vật hay một bài văn.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
chắp chảnh
Nhặt-nhạnh mỗi cái một nơi mà nối chắp vào với nhau:
Chắp-chảnh những câu xáo cũ mà làm thành văn.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
chắp mối dây tơ
chắp mối duyên lành
chắp mối lương duyên
chắp mối tơ duyên
chắp mối xích thăng
* Tham khảo ngữ cảnh
Buồn trông con nhện vương tơ
Nhện kia
chắp chảnh
mày chờ đợi ai.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
chắp chảnh
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm