Bài quan tâm
| Khói cuồn cuộn bốc lên , đưa tàn lửa bay chấp chới như một bầy ong đỏ từ trong đám cháy bị mùi rượn sực nồng xua lên , bay tản mác ra xa. |
| Trên mặt biển cỏ xanh rờn ấy , những đàn cò trắng chấp chới bay , không biết cơ man nào mà kể xiết. |
| Lần đầu tiên nó tập bay mà ! Nó bay thong thả , chấp chới lúc cao lúc thấp không một chút sợ hãi , như muốn rủ tôi cùng đi. |
| Biển đêm nay sóng nhiều hơn mọi bữa , ầm ào vỗ vào ghềnh đá , bọt sóng hắt lên những ánh lân tinh chấp chới . |
| Cánh cò trắng bay tung nổi bật trên nền lúa vàng , cánh cò bay lan xa chấp chới đổ xuống. |