Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
chạy cong đuôi
chạy cong đuôi
đt. X.Cong đuôi.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
chạy cong đuôi
Chạy dài, chạy miết, để nhanh chóng rời xa chỗ nguy hiểm.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
chạy cuốn cờ
chạy dai sức
chạy dốn chạy dáo
chạy đà
chạy đàn
* Tham khảo ngữ cảnh
Đạp nhầm tổ ong lỗ , nó đốt cho một vết thì thấy tám ông trời ? Mày cười ư ? Nó đốt trâu còn phải rống ,
chạy cong đuôi
đãy con ạ.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
chạy cong đuôi
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm