Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
chê cơm
chê cơm
đgt
Nói đùa người ốm, có ý rủa là chết
: Thế nào! Chưa chi đã vội chê cơm rồi ư?.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
chê cơm
đg. 1. Nói chó mèo ốm không ăn cơm. 2. Từ dùng để nói đùa có ý rủa người khác (thtục): Thôi mày lại sắp chê cơm rồi.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
bệnh đạo ôn
bệnh đỏ ởlợn
bệnh đốm cây
bệnh gạo
bệnh gấp hay uống thuốc bừa
* Tham khảo ngữ cảnh
Bà Thân cũng cười một tràng dài :
Chỉ sợ lại
chê cơm
khê rồi làm khách thôi.
Bà phán bĩu môi , kéo dài từng tiếng :
Hay chị ấy
chê cơm
thừa không thèm ăn ? Vậy Thảo bỏ đũa bát xuống bếp dọn mâm khác hầu chị đi con.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
chê cơm
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm