Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
che lều
che lều
đt. Căng lều bằng bố:
Che lều cắm trại.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
động nước thì cá đau mình
động phòng
động phòng hoa chúc
động rồ
động rừng
* Tham khảo ngữ cảnh
Mười mấy năm về trước gã một mình bơi một chiếc xuồng nát đến
che lều
ở giữa khu rừng đầy thú dữ này.
... Bọn giặc xổ ra bờ suối đã bắt đầu đóng cọc
che lều
.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
che lều
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm