Bài quan tâm
| Ông giáo yên tâm không lo phải gặp những lớp chệch choạc tuổi tác như đã gặp thời trước. |
| Xa hơn chút nữa , chỗ có ngọn núi lớn kề bên một ngọn núi nhỏ nằm chệch phía tây nam. |
| Cô thấy nạn nhân bị cột vào gốc ké , lưng và đầu thẳng , hai chân chệch ra phía trước khá ngay ngắn. |
| Nhìn cách ăn mặc tùy tiện , gươm giáo chệch choạc , dân làng biết chắc không phải là quân phủ. |
| Mười hai ngày , đêm ngồi đặt ngón tay trỏ giữ kim cho khỏi chệch ven và nhìn từng giọt nước , giọt máu rơi từ chiếc bình giốc ngược xuống ống dẫn một cách chậm chạp đều đều , trên dưới sáu mươi giọt một phút , nhanh quá thì sốc mà chậm thì hoặc là bị tắc , hoặc không đủ độ nước , độ kháng tố cho cơ thể. |