Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
chẹn họng
chẹn họng
đgt
Ngăn cản không cho nói
: Nó tức quá, nhưng bố nó chẹn họng không cho nói.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
chẹn họng
đg. Bóp cổ. Ngr. Ngăn cản không cho nói:
Vừa mở miệng ra nó đã chẹn họng.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
bùn ao đắp lên bờ
bùn hoa
bùn boạt tính
bùn lầy
bùn lầy nước đọng
* Tham khảo ngữ cảnh
Một cơn uất giận tràn lên
chẹn họng
anh.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
chẹn họng
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm