Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
chén tống
chén tống
dt.
Chén to để chuyên nước trà vào các chén quân, trong bộ chén trà.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
chén tống
dt
Thứ chén to trong bộ chén, dùng để chuyên sang những chén con
: Rót nước chè ra chén tống và từ đấy rót ra chén quân (HgĐThuý).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
chén tống
dt. Chén to để nước rót qua chén nhỏ khác.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
chén tống
d. Chén to để chuyên nước trong bộ đồ chè.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
chén tống
Thứ chén to để chuyên nước.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
chẹn
chẹn
chẹn hầu chẹn họng
cheng cheng
cheo
* Tham khảo ngữ cảnh
Hắn xin phép đâu đấy rồi là ngồi bắt chân chữ ngũ , tráng ấm chén , chuyên trà từ
chén tống
sang chén quân , trông xinh đáo để.
Nhẹ nhành , khoan thai , cụ Äm nhắc cả đĩadầm ,
chén tống
, chén quân ra khỏi lòng khay.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
chén tống
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm