Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
chen vai
chen vai
đt. Nh. Chen đua:
Chen vai thích cánh.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
chen vai
đg. Ganh đua giành địa vị ngang hàng.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
quật mồ
quật mộ
quật tàng
quật tỉnh
quật-kỳ
* Tham khảo ngữ cảnh
Tạ kinh quốc ca là bài ca khích lệ chị em hãy
chen vai
sát cánh cùng nam giới đấu tranh chống Pháp.
Trên những giẫy phản ken liền , trên những chiếc tràng kẻ giát nứa , người nọ
chen vai
người kia.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
chen vai
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm