Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
chèo xuôi
chèo xuôi
đt. Chèo nhẹ để lái thuyền xuôi theo dòng // (B) Bọc xuôi chiều, theo cho xuôi chuyện:
Chèo xuôi mát mái.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
hai đàng
hai đầu
hai gạch
hai hàng
hai họ
* Tham khảo ngữ cảnh
Dòng sông Năm Căn hơn hai tháng trước còn ồn ã khua động tiếng mái
chèo xuôi
ngược , giờ đã trở nên lạnh ngắt , vắng teo.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
chèo xuôi
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm