Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
chết cứng
chết cứng
tt. Chết đã lâu, tay chưn đều cứng, nắm co duỗi không được // Nh. Chết co(B). (R)
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
chết cứng
đgt.
1
.
Chết cứng người ra:
khi
phát hiện ra thì đã
chết cứng.
2. Chịu bất lực, không làm gì được:
Biết làm như vậy là hay, nhưng chúng tôi chịu chết cứng, không làm sao tháo gỡ được.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
chết cứng
tt
1. Chết lâu rồi
: Con gà chết cứng trong chuồng
2. Nguy quá
: Mất cả giấy tờ, thực chết cứng.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
chết cứng
tt. Chết cứng đờ người, chết lâu rồi.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
chết cứng
t. 1. Chết đã lâu rồi. 2. Nguy hại quá:
Mất công văn mật, chết cứng rồi !.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
chết cứng
Chết đã cứng mình ra.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
chết dở
chết dở sống dở
chết đắng chết cay
chết đầu nước
chết đến đít còn cay
* Tham khảo ngữ cảnh
Trâu bò lăn đùng ra
chết cứng
giữa đường đi.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
chết cứng
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm