| chết gí |
đgt 1. (Thực vật) không thể mọc nổi do bị đè nén, chồng chất phía trên: Cày sâu bừa kĩ, cỏ chết gí dưới bùn. 2. Phải ngồi yên một chỗ, không thể đi đâu được: Công việc thì nhiều mà bị ốm thế này, chịu nằm chết gí ở nhà o ngồi chết gí ở góc quán cả buổi. |