Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
chết rũ xương
chết rũ xương
đgt.
Chết một cách tội nghiệp, xác phơi, xương rũ ra, không ai chôn cất (thường dùng trong câu chửi rủa):
Chết rũ xương có
ngày!
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
chết sặc gạch
chết sấp chết ngửa
chết sình
chết sông chết suối, chẳng ai chết đuối đọi đèn
chết sống
* Tham khảo ngữ cảnh
Người ta trông thấy một đoạn xích bị giật đứt , còn lủng lẳng ở cổ nó mà đoán ra như thế... Sau đó nó trở về ngồi trên nền cũ , không ăn không uống gì rồi
chết rũ xương
ở đó.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
chết rũ xương
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm