Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
chỉ dương
chỉ dương
dt.
Tân huyệt vùng chi trên, ở huyệt trửu liên lên một thốn, chuyên chữa dị ứng, mẩn ngứa, quá mẫn cảm, viêm da, ghẻ ruồi.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
chỉ đâu đánh đấy
chỉ đâu mà buộc ngang trời
chỉ điểm
chỉ đinh
chỉ định
* Tham khảo ngữ cảnh
Hai người đàn ông có cho chúng quà hay có cử chỉ âu yếm với chúng thì chúng cũng
chỉ dương
đôi mắt trẻ con lên để biểu thị nỗi lòng.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
chỉ dương
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm